dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
34
35
36
37
38
»
»»
Words Containing "c^"
Có con phải khó vì con, lấy chồng gánh vác giang sơn nhà chồng
Có con thêm giòn
Có con tội sống, chẳng có con tội chết
Có con tội sống, hai con tội chết, ba con hết tội
Có con tội sống, không có con tội chết
Có con tội sống, không con tội chết
Co cóp cho cọp nó ăn
Co co quắp quáp, chết chẳng đem được nào
Co co quắp quắp chết chẳng mang được nào
Có cốt có vác
Có cô thì chợ cũng đông, cô đi lấy chồng thì chợ cũng qua
Có cô thì chợ cũng đông, cô đi lấy chồng thì chợ vẫn vui
Có cô thì chợ cũng đông, không cô chợ cũng chẳng không phiên nào
Có cô thì dượng cũng già, không cô thì dượng cũng qua một đời
Có cô thì dượng cũng già, vắng cô thì dượng cũng qua một thì
Cóc to mỡ dại, nhái nhỏ mà khôn
Có của ăn của để
Có của bù vào, không có của bào ra
Có của cậy của, không có của cậy con
Có của chia của, không có của chia nợ
Có của dỗ được người
Có của để cho con, không có để nợ cho con
Có của để của cho con, không có để nợ cho con
Có của để lại cho con, không có để nợ cho con
Có của giúp của, chả có của giúp công
Có của khốn khó về của
Có của khôn như mại, không của dại như mương
Có của làm chẳng nên ăn
Có của lấy của che thân, chả có của lấy thân che của
Có của lấy của che thân, không có của lấy thân che của
Có của lấy của che thân, không của lấy thân che của
Có của đóng cửa đi ăn mày
Có của thêm vào, chẳng có của bào ra
Có của thêm vào, chẳng có của thì bào ra
Có của thì có mẹ nàng, có bạc có vàng thì có kẻ ưa
Có của thì có người làm
Có của thì của trăm dò
Có của thì khôn như mại, không của thì dại như lú
Có của thì khôn như mại, không của thì dại như vích
Có của thì khôn như rái, không của thì dại như lư
Có của thì khôn như rái, không của thì dại như vích
Có của thì rửa trăm dơ
Có của thời có người làm
Có của xấu cũng ra đẹp, không của đẹp cũng ra xấu
Có cúng, có thiêng
Có cứng mới đứng đầu gió
Có cứng mới đứng được đầu gió
Có cứng mới vững tay chèo
Có cũng nên, không cũng chớ
Có cũng nên, quên cũng chớ
Có cũng nên, quên cũng thôi
Cô cũng như cha, dì cũng như mẹ
Có cũng ừ, không có cũng ừ
Có cứt thì có chó
Có cứt thì phải chiều chó
Có cứt thì phải nhiều chó
Cóc vái giời
Cóc vái trời
Cọc vịn giậu, giậu tựa cọc
Cốc vũ lúa trỗ thuận thời, tiểu mãn gặt rồi bụng dạ mới yên
Cóc xương lòi da
Có da có thịt
Có dại mới có khôn
Có dại mới nên khôn
Có da lông mọc
Có dăm cây tre, nho nhe làm nhà
Có danh không có thực
Có dầu mỡ chó mới liếm
Có dong kẻ dưới mới là lượng trên
Có dong kẻ dưới mới là người trên
Có dốt mới có khôn
Có dưa, chừa rau
Có dữ có lành, có dành có của
Có dũng khí mới dám bình thản cười ở xứ giặc
Có dũng xứ người, mới cười xứ giặc
Cỗ Dương Đanh, hành làng Nội, hội làng Lam, tàn làng Quán, hương án làng Đề
Có dường có cột, mới có mè rui
Cỗ Dương Danh, hành làng Nội, hội làng Lam, tàn làng Quán, hương án làng Đề
Có duyên cậy chút má hồng
Có duyên, đứng ngái cũng mê
Có đẻ có thương
Có, để của cho con; chẳng có để nợ cho con
Có đẻ không có nuôi
Có đẻ mới có thương
Cờ đến tay ai nấy phất
Cờ đến tay ai người ấy phất
Cờ đến tay ai người ấy phất, đất đến tay ai người ấy nên
Cờ đến tay ai người ấy phất, đèn nhà ai nhà ấy rạng
Cờ đến tay ai người nấy phất
Cờ đến tay ai thì người ấy phất
««
«
34
35
36
37
38
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...